Luyện tập: Neue Einstürze nach starkem Nachbeben in Italien

Erdbeben_1/11/2016
Angaben= tin tức
s Nachbeben: Dư chấn
r Erdstoß : trận rung ?
r Einstürz, -e : Sự sụp đổ
Es ist ein Leidensweg, es hört nie auf.  Đó là một thử thách và nó không bao giờ ngừng
die ohnehin verwüstete Region  : khu vực đã bị tàn phá
verwüstete = zerstört = tàn phá, phá hủy

erschüttern : rung chuyển, lay chuyển
erschüttert (adj) : shock

heftige (adj)  : dữ dội, bạo hành, gay gắt, khốc liệt….
s Beben : những trận rung chuyển, động đất
Das Dorf war von dem heftigen Beben der Stärke 6,5 zerstört worden.
Ngôi làng đã bị phá hủy bởi độ mạnh 6,5 của những cơn địa chấn.= những cơn địa chấn mạnh 6,5 độ.

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s