Sự dịu dàng đáng chết

Sự dịu dàng

Mình đã nghe thử ở trang này, và mình phát hiện ra là nó nghe hay hơn phiên bản ở zingmp3  @_@ thật sự vô cùng bất ngờ, trước đến nay mình không nghĩ là cùng một bài hát mà thay đổi một chút về chất lượng thì lại có thể có nhiều khác biệt đến như thế. Cũng bài hát này, lần mình nghe ở zing thì không hài lòng bằng bản gốc, thậm chí mình còn cảm thấy nó như một phiên bản phối ẩu. Thế nhưng hôm nay cũng vẫn nó, nhưng nghe ở nhac.pro mình thấy âm thanh hay hơn hẳn luôn, từ nhạc nền cho đến giọng hát đều hay hơn hẳn. Mang tiếng là fan của Vũ thế mà đến giờ mới được nghe phiên bản chất lượng cao của Sự dịu dàng đáng chết- bài hát tiêu biểu của anh.

Advertisements

Luyện tập: Neue Einstürze nach starkem Nachbeben in Italien

Erdbeben_1/11/2016
Angaben= tin tức
s Nachbeben: Dư chấn
r Erdstoß : trận rung ?
r Einstürz, -e : Sự sụp đổ
Es ist ein Leidensweg, es hört nie auf.  Đó là một thử thách và nó không bao giờ ngừng
die ohnehin verwüstete Region  : khu vực đã bị tàn phá
verwüstete = zerstört = tàn phá, phá hủy

erschüttern : rung chuyển, lay chuyển
erschüttert (adj) : shock

heftige (adj)  : dữ dội, bạo hành, gay gắt, khốc liệt….
s Beben : những trận rung chuyển, động đất
Das Dorf war von dem heftigen Beben der Stärke 6,5 zerstört worden.
Ngôi làng đã bị phá hủy bởi độ mạnh 6,5 của những cơn địa chấn.= những cơn địa chấn mạnh 6,5 độ.